Hướng Dẫn Chọn Size UNITED COLORS OF BENETTON

logo benetton

HƯỚNG DẪN CHỌN SIZE DÀNH CHO NỮ

SIZE 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
Vòng eo (cm) 58 60.5 63 65.5 68 70.5 73 75.5 78 80.5 83
Vòng bụng (cm) 72 74.5 77 79.5 82 84.5 87 89.5 92 94.5 97
Vòng mông (cm) 83 85.5 88 90.5 93 95.5 98 100.5 103 105.5 108
SIZE 0 1 2 3 4 5
Vòng eo (cm) 59 63 68 73 77 81.5
Vòng bụng (cm) 73 77 82 87 91 95.5
Vòng mông (cm) 84 88 93 98 102 106.5
SIZE XXS XS S M L XL
Vòng eo (cm) 60 64 68 72 76 80
Vòng bụng (cm) 74 78 82 86 90 94
Vòng mông (cm) 86 90 93 98 102 106

HƯỚNG DẪN CHỌN SIZE DÀNH CHO NAM

SIZE 29 30 31 32 33 34 36 38 40
Vòng eo (cm) 78 80.5 83 85.5 88 90.5 95.5 100.5 105.5
Vòng bụng (cm) 80 82.5 85 87.5 90 92.5 97.5 102.5 107.5
Vòng mông (cm) 93 95.5 98 100.5 103 105.5 110.5 115 120.5
SIZE S M L XL XXL XXXL
Vòng eo (cm) 79 82 88 94 100 106
Vòng bụng (cm) 78 84 90 96 102 108
Vòng mông (cm) 91 97 103 109 115 121
SIZE 32 34
Chiều dài quần (cm) 81 86

HƯỚNG DẪN CHỌN SIZE QUẦN ÁO DÀNH CHO TRẺ EM

SIZE 50 56 62 68 74 82 90 XXS XS S M L XL XXL
0Y 0Y 0Y 0Y 0Y 1Y 2Y XX XS S M L XL EL
Chiều cao (cm) 50 56 62 68 74 82 90 100 110 120 130 140 150 160
Độ tuổi 1-3 Tháng 1-3 Tháng 3-6 Tháng 6-9 Tháng 9-12 Tháng 12-18 Tháng 18-24 Tháng 3-4 Tuổi 4-5 Tuổi 6-7 Tuổi 7-8 Tuổi 8-9 Tuổi 10-11 Tuổi 11-12 Tuổi

Hướng dẫn cách đo:
* Vòng mông: đo quanh mông nơi có kích thước lớn nhất
* Vòng eo: đo quanh eo, nơi có kích thước nhỏ nhất, trên rốn 5cm
* Vòng bụng: đo phần dưới eo 10cm
* Chiều dài quần: đo từ phần đáy quần tới mắt cá chân.

Lưu ý:
* Đo chính xác các số đo ở trên cơ thể
*Nếu số đo của bạn ở giữa 2 size thì:
>> Đối với loại quần dáng ôm, bạn nên chọn size nhỏ hơn
>> Đối với loại quần dáng suôn, bạn nên chọn size lớn hơn